có lẽ | X | perhaps

1. (t.)   ꨙꨩ nda 
 /ɗa:/

maybe, perhaps, probably.
  • – ông ấy có tiền không? ꨅꩃ ꨗꩆ ꨨꨭꨩ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨤꨬ ? ong nan hu jién lei?
    does this man have any money?

    – có lẽ không ꨨꨭꨩ ꨅꨩ ꨙꨩ hu o nda.
    perhaps not.
  • có lẽ không có gì ꨔꨯꨱꩍ ꨟꨪꩆ ꨙꨩ thaoh min nda.
    maybe have nothing.
  • có lẽ có ꨨꨭꨩ ꨟꨪꩆ ꨙꨩ hu min nda.
    perhaps have; probably.
  • có lẽ chờ coi đã ꨌꩃ ꨆꨎꨶꨰ ꨆꨩ ꨙꨩ cang kajuai ka nda.
    maybe just wait until to see.
  • có lẽ hôm nay trời sẽ mưa ꨙꨩ ꨆꨩ ꨨꨎꩆ ꨨꨣꨬ ꨗꨫ nda ka hajan harei ni.
    maybe it will rain today.
2. (t.)   ꨟꩃ ꨓꩀ mâng tak [Cam M] 
 /møŋ – taʔ/

(idiomatic) probably.
  • có lẽ là ꨟꩃ ꨓꩀ mâng tak.
    (idiomatic) probably.

  

Wak Kommen