(đg.) ꨚꨠꨎꨴꩌ pamajram [A, 275] willful. |
- mặc dù đã được nghe lời khuyên bảo thế nhưng hắn vẫn cố ý phạm tội ꨝꨴꨬ ꨨꨭꨩ ꨚꨎꨮꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨆꨬ ꩝ ꨟꨪꩆ ꨐꨭꨩ ꨤꨎꩃ ꨚꨠꨎꨴꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩄ brei hu paje panuec kakei, min nyu lajang pamajram gaok glac.
although counsel were heard but he still deliberate crime.

