cúng | X | worship

1. (đg.)   ꨃꨥ éw  
 /e̞ʊ:/

to worship; adore.
  • cúng thần đất ꨃꨥ ꨢꩃ ꨓꨗꩍ éw yang tanâh.
    worship the land god.
  • cúng tổ tiên ꨃꨥ ꨟꨭꩀꨆꨬ éw mukkei.
    worship ancestor.
  • cúng tổ nghề ꨃꨥ ꨈꨴꨭꨩ ꨦꨰꩍ éw gru saih.
    worship the profession.
  • cúng cơm ꨃꨥ ꨤꨧꨬ éw lasei.
    sacrifice rice to a dead person (ancestor or deities).

 

2. (đg.)   ꨋꩇ ꨢꩃ ngap yang 
 /ŋaʔ – ja:ŋ/

to worship; adore.
  • cúng thần ꨋꩇ ꨢꩃ ngap yang.
    worship the god.
  • cúng cho con ꨋꩇ ꨢꩃ ꨆꨩ ꨀꨗꩀ ngap yang ka anâk.
    worshiping for children.

 

3. (đg.)   ꨟꨤꨳꨯꨮꩃ ꨆꨗꨩ maliéng kanâ 
 /mə-lie̞ŋ – ka-nø:/

to worship; adore.
  • cúng thần ꨟꨤꨳꨯꨮꩃ ꨆꨗꨩ ꨢꩃ maliéng kanâ yang.
    worship the god.
  • tháp thần chẳng có ai thờ phượng ꨝꨪꨟꨯꩂ ꨆꨤꩆ ꨅꩍ ꨔꨬ ꨟꨤꨳꨯꨮꩃ ꨆꨗꨩ bimong kalan oh thei maliéng kanâ.
    sacred temples nobody worshiped.

  

Wak Kommen