I. đá, hòn đá, cục đá

(d.) ꨝꨓꨮꨭ batau stone.(cv.) ꨝꨓꨭꨥ batuw (cv.) ꨚꨓꨮꨭ patau (cv.) ꨚꨓꨭꨥ patuw |
- đá mài ꨝꨓꨮꨭ ꨀꨧꩍ batau asah.
grindstone.
- đá bàn (đá bằng) ꨝꨓꨮꨭ ꨓꨩ batau tali.
flat stone.
- đá màu ꨝꨓꨮꨭ ꨝꨮꩉ batau ber.
colored stone.
- đá quý (nói chung) ꨝꨓꨮꨭ ꨝꨗꨴꨪꩀ batau banrik.
gemstones (in general).
- đá vôi ꨝꨓꨮꨭ ꨌꨭꩉ batau cur.
limestone.
- đá bia ꨝꨓꨮꨭ ꨨꨢꨮꩇ batau hayep.
stele, gravestone.
- nước đá ꨀꨳꨩ ꨝꨓꨮꨭ aia batau.
ice water.
II. đá, đá nhau (một hành động gây tổn thương cho đối phương)

1. (đg.) ꨌꨯꨱꩍ caoh to kick. |
- đá banh ꨌꨯꨱꩍ ꨡꩊ caoh mbal.
play football. - đá banh ꨌꨯꨱꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩃ caoh baoh balaong.
play football.

2. (đg.) ꨚꨌꨯꨱꩍ pacaoh to provoke to fight. |
- chơi đá gà (chơi chọi gà) ꨟꨁꨪꩆ ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨟꨗꨭꩀ main pacaoh manuk.
playing cockfight.
- chọc (đá thọc) cho hai đứa đánh nhau ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨆꨩ ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨐꨭꨩ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ pacaoh ka dua urang nyu ataong gep.
tease the two of them (angry already) to fight.

3. (đg.) ꨌꨴꩆ cran [A, 135] to kick, push by leg. |
- gà đá (gà chọi) ꨟꨗꨭꩀ ꨌꨴꩆ manuk cran.
fighter cock.

4. (đg.) ꨓꨴꨮꩌ trem to kick, to fight with a kick. |
- gà đá nhau ꨟꨗꨭꩀ ꨓꨴꨮꩌ ꨈꨮꩇ manuk trem gep.
chicken fighting each other.
.

