1. đan bện áo quần.

(đg.) ꨨꨴꩇ hrap [A,531] knit (clothes) |
- đan áo len ꨟꨐꨪꩌ ꨀꨥ ꨝꨤꨮꨭ manyim aw balau.
knitting sweater.
2. đan lát tạo ra các sản phẩm khác ngoài đồ may mặc
2.1 (đg.) ꨚꩀ pak to knit, wicker making other products (not garments). |
- đan lát ꨚꩀ ꨚꨌꩉ pak pacar.
knitting. - đan tóc ꨚꩀ ꨡꨭꩀ pak mbuk.
knitting hair. - đan giỏ ꨚꩀ ꨝꨰ pak bai.
knitting basket.

(đg.) ꨚꨌꩉ pacar to knit, wicker making other products (not garments). |
- đan lưới ꨚꨌꩉ ꨎꩊ pacar jal.
knitting nets. - đan tóc ꨚꨌꩉ ꨡꨭꩀ pacar mbuk.
knitting hair.

