đập (đánh) | | bang

1. đập, đánh đập, đập nhau, vả; gõ, đập mạnh.

(đg.)   ꨚꨯꨱꩍ paoh 
 /pɔh/

 bang, hit; beat each other; bang or knock.

 

2. đập, đập cho vỡ ra

(đg.)   ꨎꩆ jan 
 /ʤʌn˨˩/

bang, smash to shatter.

 

3. đập, đập cho rã, cho rớt vật gì đó ra ngoài

(đg.)   ꨓꨓꨯꨱꩍ tataoh 
 /ta-tɔh/

bang, smash and shake to drop something out.

  

Wak Kommen