1. đạt đến, đạt ngưỡng
(đg.) ꨀꨩ a to achieve. |
- đạt rồi ꨓꨮꩊ ꨝꨵꨯꨱꩍ tel blaoh.
already reached.
2. đạt đủ, vừa đủ
2. (t.) ꨎꨳꨮꩃ jieng enough. |
- đạt rồi (đủ rồi) ꨎꨳꨮꩃ ꨚꨎꨮꨩ jieng paje.
enough already.
1. đạt đến, đạt ngưỡng
(đg.) ꨀꨩ a to achieve. |
2. đạt đủ, vừa đủ
2. (t.) ꨎꨳꨮꩃ jieng enough. |