đạt | | achieve

1. đạt đến, đạt ngưỡng

(đg.)   ꨀꨩ
 /tʌl/

to achieve.
  • đạt rồi ꨓꨮꩊ ꨝꨵꨯꨱꩍ tel blaoh.
    already reached.

 

2. đạt đủ, vừa đủ

2. (t.)   ꨎꨳꨮꩃ jieng 
 /ʤiəŋ˨˩ /

enough.
  • đạt rồi (đủ rồi) ꨎꨳꨮꩃ ꨚꨎꨮꨩ jieng paje.
    enough already.

  

Wak Kommen