đặt | | to name; order; put

1. đặt, cho tên, đặt tên

1.1 (đg.)   ꨚꩍ pah 
 /pah/

to name.
  • đặt tên ꨚꩍ ꨀꨋꩆ pah angan.
    to name, give a name.
1.2 (đg.)   ꨓꩍ tah 
 /tah/

 
  • đặt tên ꨓꩍ ꨀꨋꩆ tah angan.
    to name, give a name.

 

2. đặt, đặt trước, đặt cọc

(đg.)   ꨚꨌꨰꩀ pacaik 
 /pa-cɛʔ/

to book, order.
  • đặt cơm ꨚꨌꨰꩀ ꨤꨧꨬ pacaik lasei.
    order rice.
  • đặt trước ꨚꨌꨰꩀ ꨕꨨꨵꨭꨥ pacaik dahluw.
    to book; reserve.

 

3. đặt, để, cắm

(đg.)   ꨝꨭꩍ buh 
 /buh˨˩/

to put.
  • đặt chông ꨝꨭꩍ ꨌꨣꨯꨱꩃ buh caraong.
    put the wooden stake.
  • đặt bẫy ꨝꨭꩍ ꨈꨰꩈ buh gaiy.
    set traps, trapping.

  

Wak Kommen