1. đặt, cho tên, đặt tên
| 1.1 (đg.) ꨚꩍ pah |
- đặt tên ꨚꩍ ꨀꨋꩆ pah angan.
to name, give a name.
| 1.2 (đg.) ꨓꩍ tah |
- đặt tên ꨓꩍ ꨀꨋꩆ tah angan.
to name, give a name.
2. đặt, đặt trước, đặt cọc
| (đg.) ꨚꨌꨰꩀ pacaik |
- đặt cơm ꨚꨌꨰꩀ ꨤꨧꨬ pacaik lasei.
order rice. - đặt trước ꨚꨌꨰꩀ ꨕꨨꨵꨭꨥ pacaik dahluw.
to book; reserve.
3. đặt, để, cắm
| (đg.) ꨝꨭꩍ buh |
- đặt chông ꨝꨭꩍ ꨌꨣꨯꨱꩃ buh caraong.
put the wooden stake. - đặt bẫy ꨝꨭꩍ ꨈꨰꩈ buh gaiy.
set traps, trapping.
