đỗ

I.
1. đậu, đỗ đậu trên cao
| (đg.) ꨙꨮꩌ ndem |
- chim đậu trên cành ꨌꨳꨪꩌ ꨙꨮꩌ ꨕꨫ ꨖꩆ ciim ndem di dhan.
birds are perching on a branch.

2. đậu, đỗ dưới nước hoặc trên cạn
| (đg.) ꨕꨗꩃ danâng |
- tàu thuyền đậu trong bến ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨈꨤꨰ ꨕꨗꩃ ꨕꨫ ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ahaok galai danâng di tapién.
boats park in the wharf. - tìm nơi đậu xe ꨕꨶꩍ ꨤꨝꨪꩀ ꨕꨗꩃ ꨣꨕꨯꨮꩍ duah labik danâng radéh.
find a place to park the car.

II. đậu, đỗ, vượt qua
| (đg.) ꨓꨚꨩ tapa |
- thi đậu, thi đỗ, vượt qua kỳ thi ꨆꨌꩍ ꨓꨚꨩ kacah tapa.
passed the exam.

III. cây đậu, đỗ, hạt đậu, hạt đỗ
| (d.) ꨣꨓꩀ ratak |
- hạt đậu ꨀꨧꩉ ꨣꨓꩀ asar ratak.
the beans.
- đậu đen ꨣꨓꩀ ꨎꨭꩀ ratak juk.
black bean. - đậu đỏ, đậu tây ꨣꨓꩀ ꨞꨯꩂ ratak bhong.
red bean, kidney bean. - đậu đũa ꨣꨓꩀ ꨈꨰ ꨕꨶꨮꩍ ratak gai dueh.
string bean, asparagus beans, yardlong bean. - đậu huyết ꨣꨓꩀ ꨎꨯꨱꩃ ratak jaong.
red mung bean, adzuki bean. - đậu nành ꨣꨓꩀ ꨡꨯꩂ ratak mbong.
soy bean. - đậu phụng, đậu phộng ꨣꨓꩀ ꨤꨯꨱꨥ ratak laow.
peanut. - đậu sừng ꨣꨓꩀ ꨓꨆꨯꨮꨩ ratak také.
horn bean. - đậu xanh ꨣꨓꩀ ꨀꨰꩍ ꨓꨆꨭꩍ ratak aih takuh.
green bean, mung bean.
