đậu | | bean, perch, park, pass

đỗ

I.
1. đậu, đỗ đậu trên cao

(đg.)   ꨙꨮꩌ ndem 
 /ɗʌm/

to perch.
  • chim đậu trên cành ꨌꨳꨪꩌ ꨙꨮꩌ ꨕꨫ ꨖꩆ ciim ndem di dhan.
    birds are perching on a branch.

 

2. đậu, đỗ dưới nước hoặc trên cạn

(đg.)   ꨕꨗꩃ danâng 
 /d̪a-nøŋ˨˩/

to park.
  • tàu thuyền đậu trong bến ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨈꨤꨰ ꨕꨗꩃ ꨕꨫ ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ahaok galai danâng di tapién.
    boats park in the wharf.
  • tìm nơi đậu xe ꨕꨶꩍ ꨤꨝꨪꩀ ꨕꨗꩃ ꨣꨕꨯꨮꩍ duah labik danâng radéh.
    find a place to park the car.

 

 

II. đậu, đỗ, vượt qua

(đg.)   ꨓꨚꨩ tapa 
 /ta-pa:/

pass.
  • thi đậu, thi đỗ, vượt qua kỳ thi ꨆꨌꩍ ꨓꨚꨩ kacah tapa.
    passed the exam.

 

 

III. cây đậu, đỗ, hạt đậu, hạt đỗ

(d.)   ꨣꨓꩀ ratak 
 /ra-ta:ʔ/

bean.
  • hạt đậu ꨀꨧꩉ ꨣꨓꩀ asar ratak.
    the beans.
  • đậu đen ꨣꨓꩀ ꨎꨭꩀ ratak juk.
    black bean.
  • đậu đỏ, đậu tây ꨣꨓꩀ ꨞꨯꩂ ratak bhong.
    red bean, kidney bean.
  • đậu đũa ꨣꨓꩀ ꨈꨰ ꨕꨶꨮꩍ ratak gai dueh.
    string bean, asparagus beans, yardlong bean.
  • đậu huyết ꨣꨓꩀ ꨎꨯꨱꩃ ratak jaong.
    red mung bean, adzuki bean.
  • đậu nành ꨣꨓꩀ ꨡꨯꩂ ratak mbong.
    soy bean.
  • đậu phụng, đậu phộng ꨣꨓꩀ ꨤꨯꨱꨥ ratak laow.
    peanut.
  • đậu sừng ꨣꨓꩀ ꨓꨆꨯꨮꨩ ratak také.
    horn bean.
  • đậu xanh ꨣꨓꩀ ꨀꨰꩍ ꨓꨆꨭꩍ ratak aih takuh.
    green bean, mung bean.

 

  

Wak Kommen