1. để, cho, dành cho
| (đg.) ꨚꨳꨮꩍ pieh |
- để đấy (dành cho dùng sau) ꨚꨳꨮꩍ ꨓꨘꩆ pieh tanan.
let there; keep there. - bút để viết chữ ꨡꨭꩅ ꨚꨳꨮꩍ ꨥꩀ ꨀꨇꩉ mbut pieh wak akhar.
pen is for writing.
2. để, đặt
| (đg.) ꨌꨰꩀ caik |
- để ở đấy (rồi làm gì làm) ꨌꨰꩀ ꨓꨘꩆ caik tanan.
put there. - để vở lên bàn ꨌꨰꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨚꨝꩆ caik tapuk tagok paban.
put the notebook on the table.
3. để cho tự do, thả
| (đg.) ꨤꨶꨰ luai |
- để cho hắn đi (thả đi) ꨤꨶꨰ luai ka nyu nao.
let him go. - để đấy (không đụng tới) ꨤꨶꨰ ꨓꨘꩆ luai tanan.
leave it there.
