để | | let for; put; parole

1. để, cho, dành cho

(đg.)   ꨚꨳꨮꩍ pieh 
 /piəh/

to keep, let for.
  • để đấy (dành cho dùng sau) ꨚꨳꨮꩍ ꨓꨘꩆ pieh tanan.
    let there; keep there.
  • bút để viết chữ ꨡꨭꩅ ꨚꨳꨮꩍ ꨥꩀ ꨀꨇꩉ mbut pieh wak akhar.
    pen is for writing.  

2. để, đặt

(đg.)   ꨌꨰꩀ caik 
 /cɛʔ/

to put.
  • để ở đấy (rồi làm gì làm) ꨌꨰꩀ ꨓꨘꩆ caik tanan.
    put there.
  • để vở lên bàn ꨌꨰꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨚꨝꩆ caik tapuk tagok paban.
    put the notebook on the table.

3. để cho tự do, thả

(đg.)   ꨤꨶꨰ luai 
 /lʊoɪ/

let for freedom, parole.
  • để cho hắn đi (thả đi) ꨤꨶꨰ luai ka nyu nao.
    let him go.
  • để đấy (không đụng tới) ꨤꨶꨰ ꨓꨘꩆ luai tanan.
    leave it there.

  

Wak Kommen