1. đeo, đeo trên tay, chân, cổ; thòng vào.
| (đg.) ꨌꨭꩀ cuk |
- đeo bông tai ꨌꨭꩀ ꨝꨴꨶꨬ ꨓꨊꨫ cuk bruei tangi.
wear earrings.
- đeo dây chuyền vàng ꨌꨭꩀ ꨓꨤꨬ ꨟꩍ cuk talei mâh.
wear a gold chain; wear a gold necklace.
2. đeo, đeo đội trên đầu, mang trên mặt
| (đg.) ꨓꨶꩀ tuak |
- đeo kính ꨓꨶꩀ ꨌꨣꨟꨪꩆ tuak caramin.
wear glasses.
- đeo nón, đội nón, đội mũ ꨓꨶꩀ ꨙꨶꨮꩆ (ꨓꨶꩀ ꨓꨣꨟꨯꨩ) tuak nduen (tuak taramo).
wear hat.
