đeo | | wear

1. đeo, đeo trên tay, chân, cổ; thòng vào.

(đg.)   ꨌꨭꩀ cuk 
 /cu:ʔ/

to wear (on hands, legs, neck).
  • đeo bông tai ꨌꨭꩀ ꨝꨴꨶꨬ ꨓꨊꨫ cuk bruei tangi.
    wear earrings.
  • đeo dây chuyền vàng ꨌꨭꩀ ꨓꨤꨬ ꨟꩍ cuk talei mâh.
    wear a gold chain; wear a gold necklace.

 

2. đeo, đeo đội trên đầu, mang trên mặt

(đg.)   ꨓꨶꩀ tuak 
 /tʊaʔ/

to wear (on face and head). 
  • đeo kính ꨓꨶꩀ ꨌꨣꨟꨪꩆ tuak caramin.
    wear glasses.
  • đeo nón, đội nón, đội mũ ꨓꨶꩀ ꨙꨶꨮꩆ (ꨓꨶꩀ ꨓꨣꨟꨯꨩ) tuak nduen (tuak taramo).
    wear hat.

  

Wak Kommen