
| (d.) | dao lớn = grand couteau. |
- dhaong phai ꨖꨯꨱꩃ ꨜꨰ dao phay.
- dhaong halak ꨖꨯꨱꩃ ꨨꨤꩀ dao găm.
_____
Synonyms: carit, ndaw, taow
_____
| 1. (t.) | sâu = profond, bas. |
- hamu dhaong ꨨꨟꨭꨩ ꨖꨯꨱꩃ ruộng sâu = rizière basse.
- dhaong dalam ꨖꨯꨱꩃ ꨕꨤꩌ lũng sâu.
_____
Synonyms: dalam, dep
Antonyms: akaoh
| 2. (t.) | dhaong tian ꨖꨯꨱꩃ ꨓꨳꩆ phiền lòng = mécontenter. |
- ngap dhaong tian urang ꨋꩇ ꨖꨯꨱꩃ ꨓꨳꩆ ꨂꨣꩃ làm phiền lòng người ta.
| 3. (d.) | Dhaong Panan ꨖꨯꨱꩃ ꨚꨘꩆ làng Hữu An (Phan Rí) = village de Huu-an (Phanri) |
- lamân tel Dhaong Panan ꨤꨟꩆ ꨓꨮꩊ ꨖꨯꨱꩃ ꨚꨘꩆ voi đến làng Hữu An.
