dhar ꨖꩉ [Cam M]

/d̪ʱar/

1. (d.) phước, phúc = bienfait.
  • dhar phuel ꨖꩉ ꨜꨶꨮꩊ phước đức = bonheur et vertu, vertueux.
  • ngap dhar ꨋꩇ ꨖꩉ làm phước.
  • dhar amâ caik wek ꨖꩉ ꨀꨟꨩ ꨌꨰꩀ ꨥꨮꩀ phúc cha để lại.

_____
Synonyms:  phuel

2. (d.) Dhar ꨖꩉ [Bkt.] thần hộ vệ thần Siva.

 

Wak Kommen