dingkata ꨕꨪꩂꨆꨓꨩ [Bkt.]

/d̪ɪŋ-ka-ta:/

(d.) không trung. 
  • grum katal ndaih apuei di dingkata (DWM) ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨓꩊ ꨙꨰꩍ ꨀꨚꨶꨬ ꨕꨫ ꨕꨪꩂꨆꨓꨩ sấm sét lóe sáng giữa không trung.

 

Wak Kommen