1. qua khỏi cơn đau, cảm xúc…
| (t.) ꨖꨪꩅ dhit |
- khỏi bệnh ꨖꨪꩅ ꨣꨶꩀ dhit ruak.
recover the illness.
2. không còn tiếp tục
| (t.) ꨆꨵꩍ klah |
- khỏi lo ꨆꨵꩍ ꨕꨫ ꨆꨨꨴꨳꨩ klah di kahria.
no worries anymore.
3. vượt qua khỏi chướng ngai, vật cản, khó khăn…
| (t.) ꨓꨚꨩ tapa |
- chạy qua khỏi lửa rồi ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨚꨩ ꨀꨚꨶꨬ ꨚꨎꨮꨩ nduec tapa apuei paje.
run pass out of the fire.
