I. định, định muốn làm một việc gì đó
| 1. (đg.) ꨕꨣꨯꨩ daro [Cam M] |
- định tháng tới đi Sài Gòn ꨕꨣꨯꨩ ꨝꨤꩆ ꨓꩊ ꨗꨯꨱ ꨝꨰꨈꨯꨱꩉ daro balan tal nao Baigaor.
plan to go to Saigon next month.
| 2. (đg.) ꨆꨳꨮꩃ kieng [A,79] |
- tôi định đi chơi đâu đó trong tháng này ꨕꨨꨵꩀ ꨆꨳꨮꩃ ꨗꨯꨱ ꨟꨁꨪꩆ ꨧꨩ ꨤꨝꨪꩀ ꨨꨤꨬ ꨗꩆ ꨕꨤꩌ ꨝꨤꩆ ꨗꨫ dahlak kieng nao main sa labik halei nan dalam balan ni.
I plan to go to somewhere in this month.
II. định, duyệt định, cho (ngày, tháng…)
| (đg.) ꨝꨴꨬ brei |
- định ngày định tháng cho việc tổ chức đám cưới ꨝꨴꨬ ꨝꨤꩆ ꨨꨣꨬ ꨆꨩ ꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌ ꨤꨇꩍ ꨌꨈꨩ brei balan harei ka mbeng manyum lakhah caga.
set a date for the wedding.
