động chạm | | touch

1. (đg.)   ꨈꨯꨱꩀ gaok 
 /ɡ͡ɣɔ:˨˩ʔ/

touch.
  • không ai nói động chạm đến hắn được ꨅꩍ ꨔꨬ ꨙꨯꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨓꨮꩊ ꨐꨭꨩ ꨨꨭꨩ oh thei ndom gaok tel nyu hu.
    no one’s talking about him; no one’s talking leads to touching him.

 

2. (đg.)   ꨒꨮꩇ njep 
 /ʄəʊʔ/

touch.
  • không ai nói động chạm đến hắn được ꨅꩍ ꨔꨬ ꨙꨯꩌ ꨒꨮꩇ ꨓꨮꩊ ꨐꨭꨩ ꨨꨭꨩ oh thei ndom njep tel nyu hu.
    no one’s talking about him; no one’s talking leads to touching him.

  

Wak Kommen