I. phía đông, hướng đông, đằng đông
| 1. (d.) ꨚꨭꩉ pur |
- chính đông ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨭꩉ krâh pur.
right east. - đông bắc ꨃꨦꩆ ésan.
northeast. - đông nam ꨀꨈꨴꨪꩍ agrih.
southeast. - đông tây ꨚꨭꩉ ꨚꨰ pur pai.
east and west. - Đông Nam Á ꨀꨈꨴꨪꩍ ꨀꨧꨳꨩ Agrih Asia.
Southeast Asia.
| 2. (d.) ꨈꩍ ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ gah aia harei[1] tagok |
II-1. đông, nhiều (có thể đếm được)
| (t.) ꨣꨤꨯꨩ ralo |
- đông người ꨣꨤꨯꨩ ꨂꨣꩃ ralo urang.
many people; crowded. - đông lắm ꨣꨤꨯꨩ ꨤꨯꨩ ralo lo.
so many; so much. - thật đông lắm ꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨤꨯꨩ biak ralo lo.
very very much. - rất đông lắm luôn ꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨤꨯꨩ ꨟꨡꨮꩃ biak ralo lo mambeng.
very very much.
II-2. đông, quá nhiều, đông đúc, trùng trùng điệp điệp (không thể đếm được)
| (t.) ꨣꨧꨣꨧꨩ rasa-rasa |
Terms definitions
1. ↑ aditiak ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ [Cam M] ( aia harei ) /a-d̪i-tiaʔ/ (Skt.) (d.) mặt trời = le soleil. the sun. yang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần thái dương = le soleil divinisé. sun divinities. Alternative Meaningskhuya | | midnight
