đốt (đốt sáng) | | to light

đốt cho sáng, thắp đèn

(đg.)   ꨓꨴꨶꨪꩄ truic 
 /truɪʔ/

to light.
  • đốt đèn ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨟꨐꩀ truic manyâk.
    light the lamp; light up.
  • đốt đuốc ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨓꨴꨶꨰ truic truai.
    to light the torch; burn the torch.
  • đốt nến, đốt đèn cầy ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨓꨚꨮꩃ ꨕꨳꨯꨮꩃ truic tapeng diéng.
    light the candle.

  

Wak Kommen