1. đưa, cho
| (đg.) ꨝꨴꨬ brei |
- đưa tiền cho em ꨝꨴꨬ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨆꨩ ꨀꨕꨬ brei jién ka adei.
give money to younger brother. - đưa tiền hối lộ ꨝꨴꨬ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨚꨤꨶꩀ brei jién paluak.
give bribe money.
2. đưa, trao
| (đg.) ꨢꨯꨮꩉ yér |
- đưa, trao tiền cho em ꨢꨯꨮꩉ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨆꨩ ꨀꨕꨬ yér jién ka adei.
pass money to younger brother. - đưa, trao tiền hối lộ ꨢꨯꨮꩉ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨚꨤꨶꩀ yér jién paluak.
give bribe money.
3. đưa, mang, chuyển
| (đg.) ꨝꨩ ba |
- đưa cơm ꨝꨩ ꨤꨧꨬ ba lasei.
bring the cooked rice to smb. - đưa thư ꨝꨩ ꨨꨣꩀ ba harak.
bring or pass the letters. - người đưa thư; nhân viên bưu điện ꨣꨩ ꨝꨩ ꨨꨣꩀ ra ba harak.
postman.
