đục | | chisel; troubled water

I. đục, cái đục, cây đục

(d.)   ꨜꩀ phak 
 /fa:ʔ/

chisel..   
  • cái đục gỗ ꨈꨰ ꨜꩀ ꨆꨢꨮꨭ gai phak kayau.
    wooden chisel.
  • đục vũm ꨈꨰ ꨜꩀ ꨌꨆꨭꨥ gai phak cakuw.
    the chisel has a claw shape.
  • dùng cây đục đục lỗ trên tường ꨟꩀ ꨈꨰ ꨜꩀ ꨚꨨꨤꨭꩍ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨕꨫ ꨕꨗꨪꩂ mâk gai phak pahaluh galaong di daning.
    use a chisel to make holes in the wall.

 

II. đục, không được trong, bị nhiễm bẩn

(t.)   ꨥꨪꩀ wik 
 /wi:ʔ/

troubled, polluted (water).
  • nước đục ꨀꨳꨩ ꨥꨪꩀ aia wik.
    troubled water.
  • đục ngầu ꨥꨪꩀꨚꨪꩀ wik-pik.
    deep polluted.
  • mắt đục (mắt mờ) ꨟꨓꨩ ꨥꨪꩀ (ꨨꨝꩃ ꨟꨓꨩ) mata wik (habang mata).
    opaque eyes.

  

Wak Kommen