I. đục, cái đục, cây đục
| (d.) ꨜꩀ phak |
- cái đục gỗ ꨈꨰ ꨜꩀ ꨆꨢꨮꨭ gai phak kayau.
wooden chisel. - đục vũm ꨈꨰ ꨜꩀ ꨌꨆꨭꨥ gai phak cakuw.
the chisel has a claw shape. - dùng cây đục đục lỗ trên tường ꨟꩀ ꨈꨰ ꨜꩀ ꨚꨨꨤꨭꩍ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨕꨫ ꨕꨗꨪꩂ mâk gai phak pahaluh galaong di daning.
use a chisel to make holes in the wall.
II. đục, không được trong, bị nhiễm bẩn
| (t.) ꨥꨪꩀ wik |
- nước đục ꨀꨳꨩ ꨥꨪꩀ aia wik.
troubled water. - đục ngầu ꨥꨪꩀꨚꨪꩀ wik-pik.
deep polluted. - mắt đục (mắt mờ) ꨟꨓꨩ ꨥꨪꩀ (ꨨꨝꩃ ꨟꨓꨩ) mata wik (habang mata).
opaque eyes.
