đựng | | contain

1. đựng, chứa, lưu trữ để sử dụng lần lần; không bị di dời

(đg.)   ꨚꨕꨮꩃ padeng 
 /pa-d̪ʌŋ/

contain, hold (not moving; to use slowly or later).
  • lu đựng nước ꨎꨮꨎꨩ ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨳꨩ jej padeng aia.
    the jar is for storing water.

 

2. đựng, chứa những thứ khác; có thể di chuyển hoặc mang vác đi chỗ khác

(đg.)   ꨙꨭꩃ ndung 
 /ɗuŋ/ 

contain, hold (non-water items; movable and portable).
  • giỏ đựng món ăn ꨨꨝꨰ ꨙꨭꩃ ꨆꨢꨩ ꨡꨮꩃ habai ndung kaya mbeng.
    food basket.

  

Wak Kommen