đụng, đụng chạm | | hit; touch

(đụng phải)

1. (đg.)   ꨖꨭꩀ dhuk 
 /d̪ʱuk/

to hit, bump, dash.
  • đụng nhau ꨖꨭꩀ dhuk gep.
    collide.
  • đụng xe ꨖꨭꩀ dhuk radéh.
    hit vehicle; car crash.

 

2. (đg.)   ꨈꨯꨱꩀ gaok 
 /ɡ͡ɣɔ:˨˩ʔ/

to hit, bump; touch.
  • đụng nhau ꨈꨯꨱꩀ gaok gep.
    collide.
  • đụng xe ꨈꨯꨱꩀ gaok radéh.
    hit vehicle; car crash.
  • đụng phải người đẹp ꨈꨯꨱꩀ ꨒꨮꩇ ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ gaok njep kamei siam binai.
    bump into beautiful girl.
  • không ai nói đụng chạm đến hắn được ꨅꩍ ꨔꨬ ꨙꨯꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨓꨮꩊ ꨐꨭꨩ ꨨꨭꨩ oh thei ndom gaok tel nyu hu.
    no one’s talking about him; no one’s talking leads to touching him.

 

3. (đg.)   ꨒꨮꩇ njep 
 /ʄəʊʔ/

 to hit, bump; touch.

 

  • đụng phải người đẹp ꨈꨯꨱꩀ ꨒꨮꩇ ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ gaok njep kamei siam binai.
    bump into beautiful girl.
  • không ai nói đụng chạm đến hắn được ꨅꩍ ꨔꨬ ꨙꨯꩌ ꨒꨮꩇ ꨓꨮꩊ ꨐꨭꨩ ꨨꨭꨩ oh thei ndom njep tel nyu hu.
    no one’s talking about him; no one’s talking leads to touching him.

  

Wak Kommen