đuốc | | torch

ngọn đuốc, đuốc lửa

1. (d.)   ꨓꨴꨶꨰ truai [A,204]
 /trʊoɪ/

torch.
  • đốt đuốc ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨓꨴꨶꨰ truic truai.
    to light the torch; burn the torch.

 

2. (d.)   ꨝꨵꨭꩃ blung [A,351] 
 /bluŋ˨˩/ 

torch.
  • lửa đuốc (lửa bùng) ꨀꨚꨶꨬ ꨝꨵꨭꩃ apuei blung.
    fire torch.

 

3. (d.)   ꨗꨭꩍ nuh [Cam M] 
 /nuh/

torch.
  • đốt đuốc ꨌꨭꩍ ꨀꨗꨭꩍ cuh anuh.
    to light the torch; burn the torch.

  

Wak Kommen