ngọn đuốc, đuốc lửa
| 1. (d.) ꨓꨴꨶꨰ truai [A,204] |
- đốt đuốc ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨓꨴꨶꨰ truic truai.
to light the torch; burn the torch.
| 2. (d.) ꨝꨵꨭꩃ blung [A,351] |
- lửa đuốc (lửa bùng) ꨀꨚꨶꨬ ꨝꨵꨭꩃ apuei blung.
fire torch.
| 3. (d.) ꨗꨭꩍ nuh [Cam M] |
- đốt đuốc ꨌꨭꩍ ꨀꨗꨭꩍ cuh anuh.
to light the torch; burn the torch.
