I. đuổi, đuổi theo, dí theo, chạy theo
| (đg.) ꨚꨈꨶꨬ paguei |
- đuổi bắt ꨚꨈꨶꨬ ꨟꩀ paguei mâk.
chase. - đuổi nhau ꨚꨈꨶꨬ ꨈꨮꩇ paguei gep.
chasing each other. - đuổi theo ꨚꨈꨶꨬ ꨓꨶꨬ paguei tuei.
run follow; pursue.
II. đuổi, xua đuổi, trục xuất
| (đg.) ꨓꨳꩇ tiap |
- đuổi bò (lùa bò) ꨓꨳꩇ ꨤꨟꨯꨱꨥ tiap lamaow.
control the cow; chasing cows out. - đuổi đi (trục xuất) ꨓꨳꩇ ꨗꨯꨱ tiap nao.
to expatriate; drive out; expulsion; banishment. - đuổi việc ꨓꨳꩇ ꨈꨴꨭꩀ tiap gruk.
dismissal. - đuổi cổ ra ngoài ꨓꨳꩇ ꨓꨚꨴꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨝꨳꩀ tiap taprah akaok tabiak.
kick out.
