đuối nước | | drown

(đg.)   ꨡꨵꨭꩃ mblung 
 /ɓluŋ/

drown.
  • chết do bị đuối nước; chết đuối ꨟꨓꨰ ꨡꨵꨭꩃ ꨀꨳꨩ matai mblung aia.
    drowning.
  • nhấn chìm cho nó đuối nước ꨈꨮꩀ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨡꨵꨭꩃ ꨀꨳꨩ gek ka nyu mblung aia.
    to engulf; drown for drowning.

  

Wak Kommen