1. tháo lót
| (đg.) ꨔꩇ thap |
- đút lót chỗ ngồi (để ngồi cho thoải mái) ꨔꩇ ꨤꨝꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ thap labik daok.
cobble or cover a seat to sit comfortably.
2. đút lót, hối lộ
| (đg.) ꨚꨤꨶꩀ paluak |
- đút tiền, lót tiền (đưa tiền hối lộ) ꨚꨤꨶꩀ ꨎꨳꨯꨮꩆ paluak jién.
give bribe money. - tiền đút lót (tiền hối lộ) ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨚꨤꨶꩀ jién paluak.
bribe money.
