gaok ꨈꨯꨱꩀ [Cam M]

I.  /ɡ͡ɣɔ:ʔ/

1. (đg.) gặp = rencontrer.
  • gaok thun ꨈꨯꨱꩀ ꨔꨭꩆ giáp năm; năm kỵ = année néfaste.
  • gaok gep ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ gặp nhau.

2. (đg.) đụng, chạm = heurter.
  • tapai mbaok gaok mata ꨓꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ rửa mặt đụng mắt.
  • gaok glac ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩄ phạm tội = commettre une faute.

_____
_____

II.  /ɡ͡ɣɔʔ/  (cv.) kagaok ꨆꨈꨯꨱꩀ [A, 44] /ka-ɡ͡ɣɔʔ/

1. (d.) nồi = marmite.

  

Wak Kommen