gấp lên, nhân số lần lên, lớn hơn mấy lần
| (t.) ꨡꨮꩃ ꨢꨘꩆ mbeng yanan |
- gấp đôi (của cái gì đó) ꨕꨶꨩ ꨡꨮꩃ ꨢꨘꩆ dua mbeng yanan.
to double that. - gấp mười thế ꨧꨩ ꨚꨵꨭꩍ ꨡꨮꩃ ꨢꨘꩆ sa pluh mbeng yanan.
more than ten times like that.
gấp lên, nhân số lần lên, lớn hơn mấy lần
| (t.) ꨡꨮꩃ ꨢꨘꩆ mbeng yanan |