I. gắt (mức độ tăng rất cao)
| (t.) ꨚꨴꨰꩀ praik |
- cay gắt ꨨꨮꩃ ꨚꨴꨰꩀ heng praik.
very spicy; spicy scorching. - nắng gắt ꨚꨙꨳꩀ ꨚꨴꨰꩀ pandiak praik.
intense sunshine; high noon. - chua gắt ꨟꨔꩌ ꨚꨴꨰꩀ matham praik.
sour very sour; bitterly.
II. gắt, khàn, giọng nói không trong và bị trầm khàn
| (t.) ꨈꨀꩃ gaang [A,95] |
- gắt họng; gắt cổ ꨈꨀꩃ ꨓꨣꨯꨱꩃ gaang taraong.
hoarseness.
