/ɡ͡ɣlɛh˨˩/

| (t.) | mệt = las, fatigué. |
- mai mâng glaih ꨟꨰ ꨟꩃ ꨈꨵꨰꩍ mới đến còn mệt = arriver d’un voyage fatigant.
- glaih glar ꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꩉ mệt mỏi, vất vả, khó nhọc = épuisé, harassé, laborieux, pénible.
- ngap mbeng glaih glar ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꩉ làm ăn vất vả = gagner sa vie péniblement.
- glaih hareh ꨈꨵꨰꩍ ꨨꨣꨮꩍ mệt lắm, kiệt sức = fourbu.

