hạ cánh | | landing

đáp xuống

1. (đg.)   ꨚꨤꨰꩀ ꨦꨳꩇ palaik siap 
 /pa-lɛʔ – siaʊ:ʔ/ 

to land, landing.
  • con cò hạ cánh xuống đồng ruộng ꨆꨯꨱꩀ ꨚꨤꨰꩀ ꨦꨳꩇ ꨓꨴꨭꩆ ꨨꨟꨭꨩ ꨚꨕꨰ kaok palaik siap trun hamu padai.
    the stork landed at the rice field.

 

2. (đg.)   ꨚꨮꩉ ꨓꨴꨭꩆ per trun 
 /pʌr – trun/

to land, landing.
  • máy bay hạ cánh tại sân bay ꨀꨨꨯꨱꨆꨫ ꨚꨮꩉ ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨫ ꨡꨵꩃ ꨀꨨꨯꨱꩀ ahaoki per trun di mblang ahaok.
    the plane landed at the airport.

  

Wak Kommen