hà cớ | | why

hà cớ gì mà

1. (k.)   ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ njep hagait 
 /ʄəʊʔ – ha-ɡ͡ɣɛt˨˩/

why; because of what.
  • hà cớ gì mà lại đi hà hiếp dân lành ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨓꨮꩀ ꨈꨮꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃ njep hagait blaoh katek gek manuis urang.

 

2. (k.)   ꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖꨩ threh kadha 
 /thrəh – ka-d̪ʱa:/

why; because of what.
  • hà cớ gì mà lại đi hà hiếp dân lành ꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖꨩ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨎꨶꩀ ꨎꨯꨮꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃ threh kadha hagait blaoh juak jék manuis urang.

  

Wak Kommen