hà cớ gì mà
| 1. (k.) ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ njep hagait |
- hà cớ gì mà lại đi hà hiếp dân lành ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨓꨮꩀ ꨈꨮꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃ njep hagait blaoh katek gek manuis urang.
| 2. (k.) ꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖꨩ threh kadha |
- hà cớ gì mà lại đi hà hiếp dân lành ꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖꨩ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨎꨶꩀ ꨎꨯꨮꩀ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃ threh kadha hagait blaoh juak jék manuis urang.
