1. hạ thấp xuống tính chất của một sự vật hay hiện tượng
| (đg.) ꨚꨓꨴꨭꩆ patrun |
- hạ thấp giọng xuống ꨚꨓꨴꨭꩆ ꨦꩇ patrun sap.
- hạ thuỷ; dẫn thủy nhập điền; hạ thấp mực nước ꨚꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳꨩ patrun aia.
2. hạ thấp xuống về độ cao thấp của một chủ thể
| (đg.) ꨚꨝꨳꨯꨮꩉ pabiér |
- cho nó hạ thấp xuống; hạ thấp nó xuống ꨚꨝꨳꨯꨮꩉ ꨐꨭꨩ ꨓꨴꨭꩆ pabiér nyu trun.
