/ha-la:r/
1. (t. đg.) | thuận, chấp thuận = être d’accord. |
- halar hatai hlR h=t bằng lòng; cam chịu = accepter, consentir.
- ndom habar ka saai halar _Q’ hbR k% x=I hlR nói sao cho anh chấp thuận.
- halar ciip ka anâk ngap anaih sari hlR c`{P k% anK ZP a=nH xr} chấp nhận cho con cái làm lễ tạ lỗi.
2. (đg.) | [Bkt.] thề. |
- dahlak lakau halar dh*K lk~@ hlR tồi xin thề.
- yuak mbuk halar y&K O~K hlR cắt tóc thề.
3. (đg.) | halar ines hlR in@X [Bkt.] hy sinh. |
- yut-cuai halar ines ka gep y~T-=c& hlR in@X k% g@P bạn bè hy sinh cho nhau.