hamac ꨨꨠꩄ [Cam M]

/ha-maɪʔ/

(t.) thoảng, thoang thoảng = exhaler.
  • hamac bangu ꨨꨠꩄ ꨝꨊꨭꨩ thoảng hơi hoa = une odeur de fleur.
  • mbau hamac ꨡꨮꨭ ꨨꨠꩄ thoảng mùi = répandre une odeur.
  • hamac bingu di grep palei ꨨꨠꩄ ꨝꨪꨊꨭꨩ ꨕꨫ ꨈꨴꨮꩇ ꨚꨤꨬ mùi hoa thoảng khắp xóm làng = une odeur de fleur s’exhalait par tous les villages.

 

Wak Kommen