hát | | sing

hát ca, ca hát

(đg.)   ꨀꨕꨯꨱꩍ adaoh 
 /a-d̪ɔh/

to sing. 
  • hát dân ca ꨀ[1]ꨕꨯꨱꩍ ꨆꨔꨮꩃ adaoh katheng.
  • hát đối đáp ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨧꨩ adaoh pasa.
  • hát đơn ca ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ adaoh sa urang.
  • hát đồng ca ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨎꨭꩌ adaoh pajum.
  • hát giao duyên ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨕꩌ ꨕꨣꨩ adaoh dam dara.
  • hát tình ca ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨂꨣꨘꩌ adaoh uranam.
  • hát xướng ꨀꨩ adaoh kamre.

  

Terms definitions
1. a ꨀ. /aʔ/ /a:/ (d.) ký hiệu ghi nguyên âm đầu của bộ chữ Akhar Thrah. the first of vowel symbols in “Akhar Thrah” alphabet.   

Wak Kommen