hay là | | or

hay, hoặc là

1. (p.)   ꨋꩆ ngan 
 /ŋa:n/

or, or else.
  • gạo hay lúa gì cũng được ꨝꨴꩍ ꨋꩆ ꨚꨕꨰ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ brah ngan padai lajang hu.
  • làm như thế này hay như thế kia mới đúng? ꨢꨮꨭ ꨗꨫ ꨋꩆ ꨢꨮꨭ ꨕꨯꨮꩍ ꨆꨩ ꨟꩃ ꨒꨮꩇ ? yau ni ngan yau déh ka mâng njep?

 

2. (p.)   ꨨꨰ hai 
 /haɪ/ 

or, or else.
(cv.)   ꨨꨩ ha  /ha:/
  • gạo hay lúa gì cũng được ꨝꨴꩍ ꨨꨩ ꨚꨕꨰ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ brah ha padai lajang hu.
  • hay là bạn đi, tôi thì ở lại ꨨꨩ ꨢꨭꩅ ꨗꨯꨱ ꩝ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨥꨮꩀ ha yut nao, drei daok wek.

 

3. (p.)   ꨨꨕꨯꨱꩀ hadaok [A,507] 
 /ha-d̪ɔ:˨˩ʔ/

or, or else.
  • hay là bạn đi, tôi thì ở lại ꨨꨕꨯꨱꩀ ꨢꨭꩅ ꨗꨯꨱ ꩝ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨥꨮꩀ hadaok yut nao, drei daok wek.

  

Wak Kommen