hay, hoặc là
| 1. (p.) ꨋꩆ ngan |
- gạo hay lúa gì cũng được ꨝꨴꩍ ꨋꩆ ꨚꨕꨰ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ brah ngan padai lajang hu.
- làm như thế này hay như thế kia mới đúng? ꨢꨮꨭ ꨗꨫ ꨋꩆ ꨢꨮꨭ ꨕꨯꨮꩍ ꨆꨩ ꨟꩃ ꨒꨮꩇ ? yau ni ngan yau déh ka mâng njep?
| 2. (p.) ꨨꨰ hai (cv.) ꨨꨩ ha /ha:/ |
- gạo hay lúa gì cũng được ꨝꨴꩍ ꨨꨩ ꨚꨕꨰ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ brah ha padai lajang hu.
- hay là bạn đi, tôi thì ở lại ꨨꨩ ꨢꨭꩅ ꨗꨯꨱ ꩝ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨥꨮꩀ ha yut nao, drei daok wek.
| 3. (p.) ꨨꨕꨯꨱꩀ hadaok [A,507] |
- hay là bạn đi, tôi thì ở lại ꨨꨕꨯꨱꩀ ꨢꨭꩅ ꨗꨯꨱ ꩝ ꨕꨴꨬ ꨕꨯꨱꩀ ꨥꨮꩀ hadaok yut nao, drei daok wek.
