I. hết, xong hết; hoàn thành; kết thúc.
| 1. (t.) ꨀꨝꨪꩍ abih |
- hết gạo ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨴꩍ abih brah.
no more rice. - hết phi ꨀꨝꨪꩍ abih phim.
finished the movie; end of the movie.
| 2. (t.) ꨓꨠꩅ tamat |
- hết phim ꨓꨠꩅ tamat phim.
finished the movie.
II. hết, cuối, cuối cùng
| 1. (đg.) ꨤꨶꨪꩄ luic |
- hết hàng chữ ꨤꨶꨪꩄ ꨓꨤꨬ ꨀꨇꩉ luic talei akhar.
go through all words.
| 2. (t.) ꨓꨤꨶꨪꩄ taluic |
- hết hàng chữ ꨓꨤꨶꨪꩄ ꨓꨤꨬ ꨀꨇꩉ taluic talei akhar.
out of text line.
| 3. (t.) ꨓꨚꨶꨪꩄ tapuic |
III. hết, mất, bay mất
| (t.) ꨓꨚꨮꩍ tapeh |
- hết hồn (hồn bay phách lạc) ꨓꨚꨮꩍ ꨝꨊꨭꩀ ꨢꨥꨩ tapeh banguk yawa.
lost soul; the soul flied away; OMG!
