/ʥa-ləh/
(cv.) galeh ꨈꨤꨮꩍ

| (đg.) | ngã, sập = tomber, s’éffondrer. |
- kayau jaleh ꨆꨢꨮꨭ ꨎꨤꨮꩍ cây ngã = l’arbre tombe.
- sang jaleh ꨧꩃ ꨎꨤꨮꩍ nhà sập = la maison s’éffondre.
- jaleh thraiy ꨎꨤꨮꩍ ꨔꨴꨰꩈ mang nợ = être endetté.
/ʥa-ləh/
(cv.) galeh ꨈꨤꨮꩍ

| (đg.) | ngã, sập = tomber, s’éffondrer. |