/ʥʌn/

| (đg.) | dập, đập = frapper. |
- jan ralaow ka rataoh ꨎꩆ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨆꨩ ꨣꨓꨯꨱꩍ dập thịt cho mềm = frapper la chair pour l’attendrir.
- bangi lo jan gaok jan glah (tng.) ꨝꨊꨫ ꨤꨯꨩ ꨎꩆ ꨈꨯꨱꩀ ꨎꩆ ꨈꨵꩍ ngon quá đập nồi đập trã.
- kaoh mâng asar, jan mâng gaw (tng.) ꨆꨯꨱꩍ ꨟꩃ ꨀꨧꩉ ꩝ ꨎꩆ ꨟꩃ ꨈꨥ chặt bằng lưỡi, dập bằng sóng.
Terms definitions
1. ↑ matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ) /mə-tah/ 1. (t.) xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »
2. ↑ cabik ꨌꨝꨪꩀ [Cam M] ( cabik ꨌꨝꨪꩀ [Cam M] ) /ca-biʔ/ 1. (d.) bị, túi dệt, túi xách = sac tressé. 2. (đg.) ném = jeter. cabik ralaow ka asau mbeng ꨌꨝꨪꩀ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨆꨩ ꨀꨧꨮꨭ ꨡꨮꩃ ném thịt cho... Read more »
