/ʥum/

| 1. (đg.) | tụ, tụ họp = hématôme. |
- jum gep biai gruk ꨎꨭꩌ ꨈꨮꩇ ꨝꨳꨰ ꨈꨴꨭꩀ tụ họp nhau bàn việc.
- jum prân ngap gruk raya ꨎꨭꩌ ꨚꨴꨲꩆ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨣꨢꨩ hợp lực nhau làm việc lớn.

| 2. (đg.) | jum pataom ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌ đoàn tụ = rassemblé. |
- mangawom jum pataom ꨟꨋꨥꨯꩌ ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌ gia đình đoàn tụ = famille rassemblée.
- yakyum jum pataom ꨢꩀꨢꨭꩌ ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌ sum vầy đoàn tụ = rassemblée dans l’unité.
