/ka-cuh/

| 1. (đg.) | nhổ xoẹt = cracher. |
- kacuh aia pabah ꨆꨌꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨚꨝꩍ nhổ nước miếng đánh xoẹt một cái.
| 2. (đg.) | kacuh, kacuh bluh ꨆꨌꨭꩍ ꩝ ꨆꨌꨭꩍ ꨝꨵꨭꩍ đuổi ma bằng câu thần chú = cracher en formulant une imprécation pour chasser un mauvais esprit. |
- kadha kacuh bluh ꨆꨖꨩ ꨆꨌꨭꩍ ꨝꨵꨭꩍ câu thần chú = sentence magique.
