kadaiy ꨆꨕꨰꩈ [Bkt.]

/ka-d̪ɛ:/

(d.) tôi mọi, người phục vụ. 
  • dahlak oh njep kadaiy thei ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨒꨮꩇ ꨆꨕꨰꩈ ꨔꨬ tôi chẳng phải tôi mọi của ai.
  • ngap gruk sang di o ngap blaoh nao ngap kadaiy urang ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨧꩃ ꨕꨫ ꨅꨩ ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨗꨯꨱ ꨋꩇ ꨆꨕꨰꩈ ꨂꨣꩃ làm việc nhà thì chẳng làm mà lại đi làm phục dịch người ta.

 

Wak Kommen