/ka-la-baʔ/
(cv.) kalibak ꨆꨤꨪꨝꩀ

| (t.) | chạy lúp xúp, đi nước kiệu = aller à pas rapides, trotter. not go or run to fast. |
- urang nduec kalabak ꨂꨣꩃ ꨙꨶꨮꩄ ꨆꨤꨝꩀ người chạy lúp xúp = les gens avancent à pas rapides.
- asaih kalabak ꨀꨧꨰꩍ ꨆꨤꨝꩀ ngựa kiệu nước nhỏ = le cheval va l’amble.
the horse is ambling.
