/kʌl/
| 1. (đg.) | ôm = embrasser. |
- kel gep ꨆꨮꩊ ꨈꨮꩇ ôm nhau (chỉ hai vợ chồng) = s’embrasser (désigne les époux).
| 2. (đg.) | trang = aplanir, niveler. |
- kel tanâh mang kanel ꨆꨮꩊ ꨓꨗꩍ ꨟꩃ ꨆꨗꨮꩊ trang đất bằng trang = aplanir ta terre avec un rouleau niveleur.
/kʌl/
| 1. (đg.) | ôm = embrasser. |
| 2. (đg.) | trang = aplanir, niveler. |