1. kẹt, bị kẹp, bị vật gì đó kẹp
| (đg.) ꨆꨚꨪꩀ kapik |
- kẹt tay ꨆꨚꨪꩀ ꨓꨊꨪꩆ kapik tangin.
2. kẹt, không nhích được
| (đg.) ꨈꩊ gal |
- kẹt xe ꨈꩊ gal radaih.
3. kẹt, bị che khuất
| (t.) ꨓꨥꩀ tawak |
- kẹt xe ꨓꨥꩀ ꨕꨫ ꨣꨕꨰꩍ tawak di radaih.
1. kẹt, bị kẹp, bị vật gì đó kẹp
| (đg.) ꨆꨚꨪꩀ kapik |
2. kẹt, không nhích được
| (đg.) ꨈꩊ gal |
3. kẹt, bị che khuất
| (t.) ꨓꨥꩀ tawak |