kẹt | | stick; jam

1. kẹt, bị kẹp, bị vật gì đó kẹp

(đg.)   ꨆꨚꨪꩀ kapik 
 /ka-pi:ʔ/

stick in.
  • kẹt tay ꨆꨚꨪꩀ ꨓꨊꨪꩆ kapik tangin.

 

2. kẹt, không nhích được

(đg.)   ꨈꩊ gal 
 /ɡ͡ɣʌl˨˩/

 jam.
  • kẹt xe ꨈꩊ gal radaih.

 

3. kẹt, bị che khuất

(t.)   ꨓꨥꩀ tawak 
 /ta-waʔ/

 jam; obscured.
  • kẹt xe ꨓꨥꩀ ꨕꨫ ꨣꨕꨰꩍ tawak di radaih.

  

Wak Kommen