1. khắc, khắc đẽo, khắc đục, chạm khắc (lên những vật có kích thước lớn)
| (đg.) ꨚꨯꨱꩍ paoh |
- khắc đẽo gỗ ꨚꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ paoh kayau.
carve into the wood. - khắc đẽo đá ꨚꨯꨱꩍ ꨝꨓꨭꨥ paoh batuw.
carve into the stone.
2. khắc, khắc vẽ, khắc chạm (lên những vật có kích thước nhỏ, đồ trang sức); khắc chữ, khắc hoa văn
| (đg.) ꨧꨣꩀ sarak |
- khắc hoa văn lên hộp bạc ꨧꨣꩀ ꨝꨊꨭꨩ ꨕꨫ ꨨꨯꩇ ꨚꨣꨳꩀ sarak bangu di hop pariak.
engrave pattern on the silver box.
