khắc chạm | | carve

1. khắc, khắc đẽo, khắc đục, chạm khắc (lên những vật có kích thước lớn)

(đg.)   ꨚꨯꨱꩍ paoh 
 /pɔh/

to carve (into a large object such as wood, stone…). 
  • khắc đẽo gỗ ꨚꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ paoh kayau.
    carve into the wood.
  • khắc đẽo đá ꨚꨯꨱꩍ ꨝꨓꨭꨥ paoh batuw.
    carve into the stone.

 

2. khắc, khắc vẽ, khắc chạm (lên những vật có kích thước nhỏ, đồ trang sức); khắc chữ, khắc hoa văn

(đg.)   ꨧꨣꩀ sarak 
 /sa-raʔ/

to carve (into a small object of silver or gold, jewelry…); carve pattern, engrave drawing.
  • khắc hoa văn lên hộp bạc ꨧꨣꩀ ꨝꨊꨭꨩ ꨕꨫ ꨨꨯꩇ ꨚꨣꨳꩀ sarak bangu di hop pariak.
    engrave pattern on the silver box
    .

  

Wak Kommen