khai sự | | begin

khai, khai sự (để bắt đầu làm một việc gì đó)

(đg.)   ꨚꨌꩍ pacah 
 /pa-cah/

to begin; start an event.
  • khai trống lễ ꨚꨌꩍ ꨢꨥꨩ ꨈꨗꨮꩃ pacah yawa ganeng.
  • khai lửa làm phép trước khi đốt lửa làm lễ ꨚꨌꩍ ꨆꨣꩀ pacah karak
    (pacah sa-ngarak [A,471] [?]).

  

Wak Kommen