khai tiếng | | opening speech

khai tiếng gây động (trước lễ, trước khi bắt đầu nói hoặc bắt đầu thảo luận một vấn đề gì đó)

(đg.)   ꨚꨌꩍ ꨢꨥꨩ pacah yawa 
 /pa-cah – ja-wa:/

open the voice; opening speech (to start on the ceremony or before starting a discussion).

  

Wak Kommen